NHÂN LỰC

Cán bộ chuyên môn kỹ thuật

Trình độ

Số lượng

Năm kinh nghiệm

1-5  năm

5-10 năm

Trên 10 năm

I/ Đại học

68

15

25

27

Kỹ s­ư xây dựng

28

4

10

14

Cử nhân kinh tế

15

6

6

3

 Kỹ s­ư tin học

3

1

1

1

Kỹ cơ khí

14

3

6

5

Kỹ s­ư điện

8

2

2

4

II/ Trung cấp

28

0

15

13

 – Xây dựng

11

 

8

3

 – Kinh tế

8

 

4

4

 – Cơ khí

9

 

3

6

 
 

Công nhân kỹ thuật

STT

Kỹ năng chuyên môn

Số lượng

Bậc thợ

1

2

3

4

5

6

7

1

Công nhân xây dựng

180

26

31

52

36

25

6

4

2

Thợ hàn

30

2

8

8

10

2

 

 

3

Công nhân điện

18

 

2

6

5

5

 

 

4

Công nhân vận hành

24

 

 

3

12

3

6

 

5

Thợ vận hành cẩu

29

 

 

8

8

5

8

 

6

Thợ sửa chữa máy

24

 

 

8

5

6

4

1

7

Thợ lái  máy khoan nhồi

50

 

 

20

14

10

6

 

Tổng cộng

355

28

41

135

90

56

30

5